Công khai mức thu phí, lệ phí các thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
UBND xã Ân Thi niêm yết công khai Danh mục mức thu phí, lệ phí các thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên để người dân biết, thực hiện và giám sát.
Để người dân, tổ chức nắm rõ mức phí, lệ phí khi thực hiện thủ tục hành chính tại cấp xã, UBND xã Ân Thi niêm yết công khai “Danh mục mức thu phí, lệ phí các thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên”.

Danh mục mức thu phí, lệ phí các thủ tục hành chính áp dụng tại cấp xã trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
1. Căn cứ ghi trên bảng niêm yết
Theo nội dung ghi trên bảng niêm yết, mức thu căn cứ: Thông tư số 226/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu tiền, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng phí chứng thực; Thông tư số 281/2016/TT-BTC ngày 14/11/2016 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác sử dụng thông tin trong cơ sở dữ liệu hộ tịch, phí xác nhận có quốc tịch Việt Nam, phí xác nhận là người gốc Việt Nam, lệ phí quốc tịch; Nghị quyết số 292/2020/NQ-HĐND ngày 10/7/2020 của HĐND tỉnh Hưng Yên quy định mức thu, miễn giảm, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh Hưng Yên.
2. Mức thu phí, lệ phí
| TT | Tên thủ tục hành chính | Mức thu |
|---|---|---|
| 1 | Phí chứng thực bản sao từ bản chính | 2.000 đồng/trang, từ trang thứ ba 1.000 đồng/trang, nhưng mức thu tối đa không quá 200.000 đồng/bản; trang là căn cứ để thu phí được tính theo trang của bản chính |
| 2 | Phí chứng thực chữ ký | 10.000 đồng/trường hợp. Trường hợp được hiểu là một hoặc nhiều chữ ký trong cùng một giấy tờ, văn bản |
| 3 | Phí chứng thực hợp đồng, giao dịch | |
| a | Chứng thực hợp đồng, giao dịch | 50.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| b | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | 20.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| c | Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | 25.000 đồng/hợp đồng, giao dịch |
| 4 | Khai sinh | |
| a | Đăng ký khai sinh | Miễn thu |
| b | Đăng ký khai sinh quá hạn (áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai sinh sau 60 ngày kể từ ngày trẻ em được sinh ra) | 10.000 đồng |
| c | Đăng ký lại khai sinh | 10.000 đồng |
| 5 | Kết hôn | |
| a | Đăng ký kết hôn | Miễn thu |
| b | Đăng ký kết hôn lại | 30.000 đồng |
| 6 | Khai tử | |
| a | Đăng ký khai tử | Miễn thu |
| b | Đăng ký khai tử quá hạn (áp dụng đối với trường hợp thực hiện đăng ký khai tử sau 15 ngày kể từ ngày có người chết) | 10.000 đồng |
| c | Đăng ký lại khai tử | 10.000 đồng |
| 7 | Nhận cha, mẹ, con | 20.000 đồng |
| 8 | Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi | 20.000 đồng |
| 9 | Cấp bản sao trích lục hộ tịch | 8.000 đồng |
| 10 | Cấp xác nhận tình trạng hôn nhân | 20.000 đồng |
| 11 | Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác; ghi vào sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền | 5.000 đồng |
| 12 | Giám hộ | |
| a | Đăng ký giám hộ | Miễn thu |
| b | Chấm dứt, thay đổi giám hộ | Miễn thu |
| 13 | Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | (để trống trên bảng niêm yết) |
| 14 | Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | 225.000 đồng |
3. Lưu ý
Mức thu nêu trên được chép theo nội dung bảng niêm yết tại UBND xã Ân Thi. Khi thực hiện thủ tục, người dân vui lòng liên hệ bộ phận tiếp nhận và trả kết quả để được hướng dẫn cụ thể.
UBND xã Ân Thi trân trọng thông báo và đề nghị Nhân dân quan tâm, theo dõi, thực hiện.
